明華Mínghuá | 請問你是陳月美小姐嗎? Qǐngwèn nǐ shì Chén Yuèměi xiǎojiě ma? Xin hỏi chị là Trần Nguyệt Mỹ phải không? | |
月美Yuèměi | 是的。謝謝你來接我們。 Shìde. Xièxie nǐ lái jiē wǒmen. Đúng ạ. Cảm ơn chú đã đến đón cháu. | |
明華 | 不客氣。我是李明華。 Búkèqi. Wǒ shì Lǐ Mínghuá. Không có gì. Tôi là Lý Minh Hoa. | |
月美 | 這是王先生。 Zhè shì Wáng Xiānsheng. Đây là chú Vương. | |
開文Kāiwén | 你好。我姓王,叫開文。 Nǐ hǎo. Wǒ xìng Wáng, jiào Kāiwén. Xin chào. Tôi họ Vương, tên là Khai Văn. | |
明華 | 你們好。歡迎你們來臺灣。 Nǐmen hǎo. Huānyíng nǐmen lái Táiwān. Chào các bạn. Chào mừng mọi người đến Đài Loan. |
明華 | 請喝茶。 Qǐng hē chá. Mời uống trà. | |
開文 | 謝謝。很好喝。請問這是什麼茶? Xièxie. Hěn hǎohē. Qǐngwèn zhè shì shénme chá? Cảm ơn. Uống rất ngon. Xin hỏi đây là trà gì? | |
明華 | 這是烏龍茶。臺灣人喜歡喝茶。開文,你們日本人呢? Zhè shì Wūlóng chá. Táiwān rén xǐhuān hē chá. Kāiwén, nǐmen Rìběn rén ne? Đây là trà Ô Long. Người Đài Loan thích uống trà. Khai Văn, người Nhật các anh thì sao? | |
月美 | 他不是日本人。 Tā bú shì Rìběn rén. Chú ấy không phải người Nhật. | |
明華 | 對不起,你是哪國人? Duìbùqǐ, nǐ shì nǎ guó rén? Xin lỗi, anh là người nước nào? | |
開文 | 我是美國人。 Wǒ shì Měiguó rén. Tôi là người Mỹ. | |
明華 | 開文,你要不要喝咖啡? Kāiwén, nǐ yào bú yào hē kāfēi? Khai Văn, anh có muốn uống cà phê không? | |
開文 | 謝謝!我不喝咖啡,我喜歡喝茶。 Xièxie! Wǒ bù hē kāfēi, wǒ xǐhuān hē chá. Cảm ơn! Tôi không uống cà phê. Tôi thích uống trà. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
王先生要不要喝咖啡? | Wáng Xiānsheng yào bú yào hē kāfēi? | Ngài Vương có muốn uống cà phê hay không? |
這是不是烏龍茶? | Zhè shì bú shì Wūlóng chá? | Đây có phải là trà Ô Long không? |
臺灣人喜歡不喜歡喝茶? | Táiwān rén xǐhuān bù xǐhuān hē chá? | Người Đài Loan thích uống trà không? |
你喜不喜歡我? | Nǐ xǐ bù xǐhuān wǒ? | Bạn có thích mình không? |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
你好嗎? | Nǐ hǎo ma? | Anh khỏe không? |
你來接我們嗎? | Nǐ lái jiē wǒmen ma? | Cậu đến đón chúng tớ à? |
他是日本人嗎? | Tā shì Rìběn rén ma? | Anh ấy là người Nhật à? |
你要喝茶嗎? | Nǐ yào hē chá ma? | Cậu muốn uống trà không? |
| Câu hỏi | Câu trả lời |
|---|---|
他是不是臺灣人? Tā shì bú shì Táiwān rén? | 是,他是臺灣人。 Shì, tā shì Táiwān rén. Đúng vậy, anh ấy là người Đài Loan. |
你喜不喜歡臺灣? Nǐ xǐ bù xǐhuān Táiwān? | 喜歡,我喜歡臺灣。 Xǐhuān, wǒ xǐhuān Táiwān. Thích chứ, tôi thích Đài Loan. |
他來不來臺灣? Tā lái bù lái Táiwān? | 來。 Lái. Đến. |
| Câu hỏi | Câu trả lời |
|---|---|
他是不是李先生? Tā shì bú shì Lǐ Xiānsheng? | 不是,他不是李先生。 Bú shì, tā bú shì Lǐ Xiānsheng. Không, anh ấy không phải là Lý tiên sinh. |
王先生喝茶嗎? Wáng Xiānsheng hē chá ma? | 不,他不喝。 Bù, tā bù hē. Không, anh ấy không uống. |
他要喝咖啡嗎? Tā yào hē kāfēi ma? | 不要。 Bú yào. Không muốn. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
我很好。 | Wǒ hěn hǎo. | Tôi rất khỏe. |
烏龍茶很好喝。 | Wūlóng chá hěn hǎohē. | Trà Ô Long uống rất ngon. |
他很喜歡臺灣。 | Tā hěn xǐhuān Táiwān. | Anh ấy rất thích Đài Loan. |
我們很好。 | Wǒmen hěn hǎo. | Chúng tớ rất khỏe. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
我要喝茶,你呢? | Wǒ yào hē chá, nǐ ne? | Tớ muốn uống trà, còn cậu? |
他不喝咖啡,陳小姐呢? | Tā bù hē kāfēi, Chén Xiǎojiě ne? | Anh ấy không uống cà phê, thế còn cô Trần? |
王先生是日本人,李先生呢? | Wáng Xiānsheng shì Rìběn rén, Lǐ Xiānsheng ne? | Vương tiên sinh là người Nhật, Lý tiên sinh thì sao? |
Điền vào chỗ trống để tạo thành câu hỏi A不A.
Dựa vào câu trả lời bên phải, đặt câu hỏi với 嗎.
Viết câu trả lời khẳng định cho các câu hỏi sau.
Điền 很 vào vị trí thích hợp.
Câu 1-3: Tân ngữ giống nhau, chủ ngữ khác nhau. Câu 4-5: Chủ ngữ giống nhau, tân ngữ khác nhau.
"Ghé chơi uống trà!" là một cụm từ phổ biến được sử dụng giống như cụm từ "Một lúc nào đó bạn hãy ghé qua chỗ tôi để uống một tách cà phê" trong tiếng Anh. Ở Đài Loan, những lúc rảnh rỗi, bạn bè tụ tập quanh bàn với bộ ấm trà và uống trà. Họ uống trà từ những tách trà nhỏ tinh tế và có thể thảo luận về hương thơm và mùi vị của nó.
Trò chuyện bên tách trà là cách người Trung Hoa hay làm để tạo sự gắn kết và cập nhật những điều mới nhất trong cuộc sống của họ. Ở nhà, nhiều người tự pha cho mình một tách trà nóng hoặc chuẩn bị một ấm cho gia đình để trò chuyện sau bữa tối.
Theo phong tục, người Trung Hoa gọi bạn bè và người thân bằng cách gọi thân mật. Chữ 老 lǎo đôi khi được thêm vào trước họ hoặc 小 xiǎo được đặt trước họ hoặc trước chữ thứ hai của tên để tạo thành cách gọi thân mật.
Do ảnh hưởng của phương ngữ Đài Loan, cách gọi thân mật ở Đài Loan thường được hình thành bằng cách đặt chữ 阿 ā trước chữ thứ hai của tên hoặc lặp lại chữ thứ hai của tên. Ví dụ: ai đó tên là "陳文華" có thể được gọi là "老陳", "小陳", "小華", "華華", hoặc "阿華".
| Thanh | Ký hiệu | Ví dụ |
|---|---|---|
| Thanh 1 (一聲) | ¯ (高平) | 接 jiē, 喝 hē, 他 tā |
| Thanh 2 (二聲) | ˊ (上升) | 來 lái, 茶 chá, 人 rén |
| Thanh 3 (三聲) | ˇ (下降上升) | 你 nǐ, 我 wǒ, 請 qǐng, 很 hěn |
| Thanh 4 (四聲) | ˋ (下降) | 是 shì, 這 zhè, 姓 xìng, 叫 jiào |
| Thanh nhẹ (輕聲) | · (ngắn, nhẹ) | 嗎 ma, 呢 ne, 的 shide |